Bài 15: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
🎯 Tam giác vuông bằng nhau
Có một góc vuông
Cạnh huyền - cạnh góc vuông
📖 1. Các trường hợp chung
Tam giác vuông cũng áp dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác thường:
-
Hai cạnh góc vuông: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (c.g.c)
-
Cạnh góc vuông và góc nhọn kề: Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh đó của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh đó của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
⭐ 2. Trường hợp đặc biệt
Trường hợp cạnh huyền - góc nhọn:
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
Trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông:
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
Ví dụ: Tam giác và vuông tại và , có:
- (cạnh huyền)
- (cạnh góc vuông)
Kết luận: (cạnh huyền - cạnh góc vuông)
📐 II. Các dạng toán và Phương pháp giải
Dạng 1: Nhận biết hai tam giác vuông bằng nhau theo trường hợp đặc biệt
Ví dụ 1: Cho vuông tại có cm, cm. Cho vuông tại có cm, cm. Xác định trường hợp bằng nhau.
Giải: Hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông tương ứng bằng nhau ( và ). Vậy theo trường hợp hai cạnh góc vuông (c.g.c).
Ví dụ 2: Cho vuông tại có cm, cm. Cho vuông tại có cm, cm. Xác định trường hợp bằng nhau.
Giải: Hai tam giác vuông có cạnh huyền và một cạnh góc vuông tương ứng bằng nhau ( và ). Vậy theo trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông.
Ví dụ 3: Cho vuông tại có cm, . Cho vuông tại có cm, . Xác định trường hợp bằng nhau.
Giải: Hai tam giác vuông có cạnh huyền và một góc nhọn tương ứng bằng nhau ( và ). Vậy theo trường hợp cạnh huyền - góc nhọn.
Dạng 2: Chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau
Ví dụ 1: Cho tam giác vuông tại , kẻ . Chứng minh nếu .
Giải: Xét và (vuông tại ) có:
- (gt)
- chung
Vậy (cạnh huyền - cạnh góc vuông).
Ví dụ 2: Cho tam giác vuông tại , có . Kẻ tại , kẻ tại . Chứng minh .
Giải: Xét và (vuông tại và ) có:
- (gt)
- chung
Vậy (cạnh huyền - góc nhọn).
Ví dụ 3: Cho hình vuông , kẻ tại . Chứng minh .
Giải: Xét và (vuông tại ) có:
- (cạnh hình vuông)
- chung
Vậy (cạnh huyền - cạnh góc vuông).
Dạng 3: Tính cạnh/khi biết hai tam giác vuông bằng nhau
Ví dụ 1: Cho , vuông tại và . Biết cm, cm. Tính và .
Giải: Vì nên các cạnh tương ứng bằng nhau:
- cm
- cm
Ví dụ 2: Cho , vuông tại và . Biết cm, cm, cm. Tính .
Giải: Vì nên . Áp dụng định lý Pytago trong : . Vậy cm.
Ví dụ 3: Cho , vuông tại và . Biết cm, . Tính .
Giải: Vì nên . Trong vuông tại : . Suy ra cm.
Thực hành tương tác
Thực hành: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Tam giác vuông có mấy trường hợp bằng nhau?
Luyện tập trắc nghiệm
Hai tam giác vuông bằng nhau nếu có:
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán 1 (Thiết kế thanh chống khung cửa): Một khung cửa sổ hình chữ nhật có hai thanh chống chéo và bằng thép. Người thợ muốn kiểm tra xem hai tam giác vuông và có bằng nhau không.
- a) Chứng minh .
- b) Nêu trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông này.
Lời giải:
- a) Xét (vuông tại ) và (vuông tại ) có:
- (hai cạnh đối hình chữ nhật)
- chung (cạnh góc vuông)
- Vậy (hai cạnh góc vuông).
- b) Trường hợp bằng nhau là hai cạnh góc vuông (c.g.c).
📝 Bài toán 2 (Mái nhà hình tam giác cân): Một ngôi nhà có mái hình tam giác vuông cân tại với m. Người ta muốn lắp thêm một thanh chống .
- a) Chứng minh .
- b) Tính chiều dài thanh chống và chiều rộng mái .
Lời giải:
- a) Xét (vuông tại ) và (vuông tại ) có:
- m (gt)
- chung
- Vậy (cạnh huyền - cạnh góc vuông).
- b) Áp dụng định lý Pytago trong vuông tại : m.
- Do nên là trung điểm , suy ra m.
- Chiều dài thanh chống: m.
📝 Bài toán 3 (Đo chiều cao cột cờ bằng góc nghiêng): Hai học sinh đứng ở hai phía đối diện của một ngọn tháp (vuông góc với mặt đất tại ), cách các khoảng và . Biết m và góc quan sát đỉnh tháp .
- a) Chứng minh .
- b) Tính chiều cao ngọn tháp .
Lời giải:
- a) Xét (vuông tại ) và (vuông tại ) có:
- m
- Vậy (cạnh góc vuông - góc nhọn kề).
- b) Trong tam giác vuông có nên tam giác vuông cân tại , suy ra m. Ngọn tháp cao 20 m.
- Hai cạnh góc vuông: Áp dụng c.g.c
- Cạnh góc vuông - góc nhọn kề: Áp dụng g.c.g
- Cạnh huyền - góc nhọn: Trường hợp đặc biệt
- Cạnh huyền - cạnh góc vuông: Trường hợp đặc biệt
- Tam giác vuông có 4 trường hợp bằng nhau
📝 Bài tập tự luận
Câu 1: Cho vuông tại có cm, cm. Cho vuông tại có cm, cm.
a) Tính cạnh huyền và .
b) Hai tam giác có bằng nhau không? Nêu trường hợp bằng nhau.
c) Tính diện tích tam giác .
Câu 2: Cho vuông tại có cm, cm. Cho vuông tại có cm, cm.
a) Tính cạnh góc vuông và .
b) Chứng minh .
c) Tính chu vi của mỗi tam giác.
Câu 3: Cho vuông tại có cm, . Cho vuông tại có cm, .
a) Tính góc và góc .
b) Hai tam giác có bằng nhau không? Nêu trường hợp bằng nhau.
c) Tính cạnh huyền (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 4: Cho tam giác vuông tại , kẻ đường cao .
a) Chứng minh vuông tại .
b) Nếu , chứng minh .
c) Nếu cm, cm, tính .
Câu 5: Cho hình chữ nhật có cm, cm. Gọi là giao điểm hai đường chéo.
a) Tính độ dài đường chéo .
b) Chứng minh .
c) Tính diện tích tam giác .
Câu 6: Cho vuông cân tại có cạnh góc vuông cm. Kẻ .
a) Tính cạnh huyền .
b) Chứng minh là trung điểm của .
c) Tính độ dài đường cao .
Câu 7: Cho vuông tại có cm, cm. Cho vuông tại có cm, .
a) Chứng minh .
b) Tính cạnh huyền và .
c) Tính diện tích tam giác .
Câu 8: Cho tam giác vuông tại , có . Kẻ tại , kẻ tại .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
c) Nếu cm, tính .
Câu 9 (Ứng dụng thực tế): Một ngôi nhà có mái hình tam giác vuông tại với m. Người ta muốn lắp thêm một thanh chống .
a) Tính độ dài mái .
b) Chứng minh là trung điểm của .
c) Tính độ dài thanh chống .
Câu 10 (Ứng dụng thực tế): Một ngọn đèn cao (A ở dưới, B ở trên). Từ điểm trên mặt đất cách chân đèn m, đo được góc nâng đến đỉnh đèn . Từ điểm trên mặt đất nằm thẳng hàng với và , cách là m, đo được góc nâng đến đỉnh đèn .
a) Chứng minh và đều vuông tại .
b) Tính chiều cao đèn từ thông tin góc .
c) Kiểm tra lại với thông tin góc và so sánh kết quả.
📊 Đáp số
Câu 1: a) cm; b) Có, hai cạnh góc vuông (c.g.c); c) cm²
Câu 2: a) cm; b) Cạnh huyền - cạnh góc vuông; c) cm
Câu 3: a) ; b) Có, cạnh góc vuông - góc nhọn kề (g.c.g); c) cm
Câu 4: a) do ; b) , chung; c) cm
Câu 5: a) cm; b) là trung điểm hai đường chéo; c) cm²
Câu 6: a) cm; b) Đường cao tam giác cân là đường trung tuyến; c) cm
Câu 7: a) G.c.g với , ; b) cm; c) cm²
Câu 8: a) Cạnh huyền - góc nhọn với , chung; b) Từ ; c) cm
Câu 9: a) m; b) Đường cao tam giác cân là đường trung tuyến; c) m
Câu 10: a) và do đèn thẳng đứng; b) m; c) m (trùng khớp)