Bài 27: Phép nhân đa thức một biến
🎯 Nhân đa thức
Phân phối
Cộng đồng dạng
📖 1. Nhân đơn thức với đa thức
Quy tắc: Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại.
Ví dụ 1: Tính
📖 2. Nhân đa thức với đa thức
Quy tắc: Nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích lại và thu gọn.
Ví dụ 2: Tính
Ví dụ 3: Tính
📖 3. Các hằng đẳng thức đáng nhớ
1. Bình phương của một tổng:
2. Bình phương của một hiệu:
3. Hiệu hai bình phương:
Ví dụ 4: Áp dụng hằng đẳng thức:
a)
b)
c)
🧩 II. Các dạng toán và Phương pháp giải
Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức
Phương pháp: Nhận từng hạng tử của đa thức với đơn thức rồi cộng các tích với nhau: .
Ví dụ 1.1: Tính .
Lời giải
Dạng 2: Nhân đa thức với đa thức
Phương pháp: Nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất với từng hạng tử của đa thức thứ hai rồi cộng các tích lại với nhau.
Ví dụ 2.1: Tính .
Lời giải
Luyện tập
Nhân đơn thức với đa thức, ta:
🌍 Vận dụng
Bài toán: Một hình chữ nhật có chiều dài cm và chiều rộng cm. Tính diện tích.
(cm²)
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán (Diện tích mảnh hình chữ nhật mở rộng): Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là (m) và chiều rộng là (m).
- a) Viết đa thức biểu diễn diện tích của khu vườn theo .
- b) Tính diện tích khu vườn khi m.
Lời giải:
- a) (m²).
- b) Khi : m².
- Nhân đơn thức - đa thức: nhân với từng hạng tử
- Nhân đa thức - đa thức: nhân từng hạng tử với từng hạng tử
- Hằng đẳng thức: ,
- Bậc tích: bằng tổng các bậc
- Lưu ý: thu gọn hạng tử đồng dạng
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Thực hiện phép nhân:
a)
b)
c)
Bài 2: Tính:
a)
b)
c)
Bài 3: Áp dụng hằng đẳng thức:
a)
b)
c)
d)
Bài 4: Rút gọn:
a)
b)
c)
Bài 5: Tính giá trị biểu thức:
a) tại
b) tại
📊 Đáp số
Bài 1: a) ; b) ; c)
Bài 2: a) ; b) ; c)
Bài 3: a) ; b) ; c) ; d)
Bài 4: a) ; b) ; c)
Bài 5: a) 21; b) 4