Lớp 7 · Chương VII: Biểu thức đại số và đa thức một biến

Bài 26: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến

🚀 Khởi động

🎯 Cộng và trừ đa thức

+
Cộng

Cộng hạng tử đồng dạng

Trừ

Đổi dấu rồi cộng

🔍 Khám phá

📖 1. Phép cộng đa thức

Quy tắc: Để cộng hai đa thức, ta:

  1. Bỏ dấu ngoặc
  2. Nhóm các hạng tử đồng dạng (cùng bậc)
  3. Cộng các hạng tử đồng dạng
  4. Thu gọn kết quả

Ví dụ 1: Cho . Tính .

📖 2. Phép trừ đa thức

Quy tắc: Để trừ hai đa thức, ta:

  1. Đổi dấu tất cả các hạng tử của đa thức bị trừ
  2. Cộng đa thức thứ nhất với đa thức đối của đa thức thứ hai

Ví dụ 2: Cho . Tính .

📖 3. Đa thức đối

Đa thức đối của , được tạo bằng cách đổi dấu tất cả các hạng tử.

Ví dụ 3: Tìm đa thức đối của

📖 4. Tính chất

Tính chất giao hoán:

Tính chất kết hợp:

Cộng với 0:

Cộng với đa thức đối:

🌍 II. Các dạng toán và Phương pháp giải

🧩 II. Các dạng toán và Phương pháp giải

Dạng 1: Cộng, trừ hai đa thức một biến

Phương pháp:

  • Cách 1 (Hàng ngang): Bỏ dấu ngoặc (đổi dấu các hạng tử nếu có dấu trừ đằng trước), nhóm các hạng tử đồng dạng và thu gọn.
  • Cách 2 (Cột dọc): Sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa giảm dần, đặt các hạng tử cùng bậc ở cùng một cột dọc rồi thực hiện cộng hoặc trừ các hệ số.

Ví dụ 1.1: Cho . Tính .

Lời giải
  • .
  • .

Dạng 2: Tìm đa thức chưa biết trong đẳng thức cộng trừ

Phương pháp: Dùng quy tắc chuyển vế:

  • Nếu .
  • Nếu .

Ví dụ 2.1: Tìm đa thức biết .

Lời giải

✏️ Luyện tập trắc nghiệm
Câu 1 / 10
Dễ0 đã trả lời

Để cộng hai đa thức, ta thực hiện:

🌍 Vận dụng

🌍 Vận dụng

Bài toán: Một hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Tính chu vi hình chữ nhật.

Chu vi =

⭐ Ghi nhớ
  • Cộng: nhóm và cộng hạng tử đồng dạng
  • Trừ: đổi dấu rồi cộng
  • Đa thức đối: đổi dấu tất cả hạng tử
  • Tính chất: giao hoán, kết hợp
  • Lưu ý: cẩn thận với dấu ngoặc

📝 Bài tập tự luận

Bài 1: Tính tổng:

a)

b)

c)

Bài 2: Tính hiệu:

a)

b)

c)

Bài 3: Tìm đa thức đối:

a)

b)

c)

Bài 4: Cho , , . Tính:

a)

b)

c)

d)

Bài 5: Tìm đa thức biết:

a)

b)

c)

📊 Đáp số

Bài 1: a) ; b) ; c)

Bài 2: a) ; b) ; c)

Bài 3: a) ; b) ; c)

Bài 4: a) ; b) ; c) ; d)

Bài 5: a) ; b) ; c)