Bài 26: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến
🎯 Cộng và trừ đa thức
Cộng hạng tử đồng dạng
Đổi dấu rồi cộng
📖 1. Phép cộng đa thức
Quy tắc: Để cộng hai đa thức, ta:
- Bỏ dấu ngoặc
- Nhóm các hạng tử đồng dạng (cùng bậc)
- Cộng các hạng tử đồng dạng
- Thu gọn kết quả
Ví dụ 1: Cho và . Tính .
📖 2. Phép trừ đa thức
Quy tắc: Để trừ hai đa thức, ta:
- Đổi dấu tất cả các hạng tử của đa thức bị trừ
- Cộng đa thức thứ nhất với đa thức đối của đa thức thứ hai
Ví dụ 2: Cho và . Tính .
📖 3. Đa thức đối
Đa thức đối của là , được tạo bằng cách đổi dấu tất cả các hạng tử.
Ví dụ 3: Tìm đa thức đối của
📖 4. Tính chất
Tính chất giao hoán:
Tính chất kết hợp:
Cộng với 0:
Cộng với đa thức đối:
🧩 II. Các dạng toán và Phương pháp giải
Dạng 1: Cộng, trừ hai đa thức một biến
Phương pháp:
- Cách 1 (Hàng ngang): Bỏ dấu ngoặc (đổi dấu các hạng tử nếu có dấu trừ đằng trước), nhóm các hạng tử đồng dạng và thu gọn.
- Cách 2 (Cột dọc): Sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa giảm dần, đặt các hạng tử cùng bậc ở cùng một cột dọc rồi thực hiện cộng hoặc trừ các hệ số.
Ví dụ 1.1: Cho và . Tính và .
Lời giải
- .
- .
Dạng 2: Tìm đa thức chưa biết trong đẳng thức cộng trừ
Phương pháp: Dùng quy tắc chuyển vế:
- Nếu .
- Nếu .
Ví dụ 2.1: Tìm đa thức biết .
Lời giải
Luyện tập
Để cộng hai đa thức, ta thực hiện:
🌍 Vận dụng
Bài toán: Một hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Tính chu vi hình chữ nhật.
Chu vi =
- Cộng: nhóm và cộng hạng tử đồng dạng
- Trừ: đổi dấu rồi cộng
- Đa thức đối: đổi dấu tất cả hạng tử
- Tính chất: giao hoán, kết hợp
- Lưu ý: cẩn thận với dấu ngoặc
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Tính tổng:
a)
b)
c)
Bài 2: Tính hiệu:
a)
b)
c)
Bài 3: Tìm đa thức đối:
a)
b)
c)
Bài 4: Cho , , . Tính:
a)
b)
c)
d)
Bài 5: Tìm đa thức biết:
a)
b)
c)
📊 Đáp số
Bài 1: a) ; b) ; c)
Bài 2: a) ; b) ; c)
Bài 3: a) ; b) ; c)
Bài 4: a) ; b) ; c) ; d)
Bài 5: a) ; b) ; c)