Lớp 9 · Chương III: Căn bậc hai và căn bậc ba

Bài 7: Căn bậc hai và căn thức bậc hai

🚀 Khởi động

📐 Từ Cạnh hình vuông đến Phép toán Căn bậc hai

Bài toán hình học cổ điển: Một thửa đất hình vuông có diện tích . Hỏi cạnh của thửa đất đó bằng bao nhiêu mét?

Ta gọi độ dài cạnh hình vuông là . Theo công thức diện tích:

Phép toán tìm số không âm khi biết được gọi là phép khai căn bậc hai.

S = 49 m²cạnh a = ?Khai căna = 7 m
🔍 Khám phá

📖 1. Căn bậc hai số học

Định nghĩa:

  • Căn bậc hai của một số không âm là số sao cho .
  • Với số dương , có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương ký hiệu là (gọi là căn bậc hai số học của ) và số âm ký hiệu là .
  • Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0: .

So sánh hai căn bậc hai số học: Với hai số không âm :

3 Ví dụ minh họa Căn bậc hai số học:

  • Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của 81 và 0,64.

    • Giải:
      • Căn bậc hai số học của 81 là (vì và ).
      • Căn bậc hai số học của 0,64 là (vì và ).
  • Ví dụ 2: Tìm hai căn bậc hai của số 16.

    • Giải: Số 16 có hai căn bậc hai là và .
  • Ví dụ 3: So sánh 4 và .

    • Giải: Ta có . Vì .

📖 2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

1. Căn thức bậc hai:

  • Với là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của .
  • xác định (có nghĩa) khi và chỉ khi nhận giá trị không âm:

2. Hằng đẳng thức :

  • Với mọi biểu thức , ta luôn có:

3 Ví dụ minh họa Căn thức bậc hai:

  • Ví dụ 1: Tìm để căn thức xác định.

    • Giải: Căn thức xác định khi .
  • Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức với .

    • Giải: . Vì . Vậy .
  • Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức .

    • Giải: Phân tích biểu thức dưới dấu căn thành dạng bình phương:
      .
      .
      Vì .

🎯 5 Dạng toán & Phương pháp giải chi tiết

Dạng 1: Tính giá trị căn bậc hai số học và so sánh căn bậc hai

  • Phương pháp: Đưa số nguyên về dạng , sau đó dùng tính chất .
  • Ví dụ 1: Tính giá trị .

    • Lời giải: .
  • Ví dụ 2: So sánh và 3.

    • Lời giải: . Mặt khác .
      Vì .
  • Ví dụ 3: Tìm số tự nhiên biết .

    • Lời giải: ĐKXĐ: . Ta có .
      .
      Vì .

Dạng 2: Tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ) của căn thức bậc hai

  • Phương pháp: Cho biểu thức trong dấu căn và giải bất phương trình. Nếu căn thức ở mẫu số thì điều kiện là .
  • Ví dụ 1: Tìm để căn thức có nghĩa.

    • Lời giải: ĐKXĐ: .
  • Ví dụ 2: Tìm để biểu thức xác định.

    • Lời giải: Vì căn thức nằm ở mẫu số nên ĐKXĐ là .
  • Ví dụ 3: Tìm để căn thức xác định.

    • Lời giải: Vì nên .

Dạng 3: Rút gọn biểu thức dùng hằng đẳng thức

  • Phương pháp: Đưa biểu thức dưới dấu căn về dạng bình phương , sau đó phá giá trị tuyệt đối bằng cách xét dấu của .
  • Ví dụ 1: Rút gọn với .

    • Lời giải: .
      Vì .
      Do đó .
  • Ví dụ 2: Rút gọn .

    • Lời giải: Phân tích .
      (vì ).
  • Ví dụ 3: Rút gọn với .

    • Lời giải: .
      Vì .
      Vậy .

Dạng 4: Giải phương trình chứa căn thức dạng và

  • Phương pháp:
    • Với .
    • Với .
  • Ví dụ 1: Giải phương trình .

    • Lời giải: ĐKXĐ: .
      Bình phương hai vế: (TM ĐKXĐ).
  • Ví dụ 2: Giải phương trình .

    • Lời giải: .
      . Tập nghiệm .
  • Ví dụ 3: Giải phương trình .

    • Lời giải: Điều kiện vế phải không âm: .
      Bình phương hai vế: hoặc .
      Đối chiếu ĐK : Chọn . Nghiệm .

Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức chứa căn thức

  • Phương pháp: Sử dụng đánh giá bất đẳng thức với mọi .
  • Ví dụ 1: Tìm GTNN của .

    • Lời giải: ĐKXĐ: . Vì .
      Dấu ’=’ khi . Vậy tại .
  • Ví dụ 2: Tìm GTLN của .

    • Lời giải: Vì .
      Do đó . Dấu ’=’ khi . Vậy tại .
  • Ví dụ 3: Tìm GTNN của với .

    • Lời giải: .
      Vì . Dấu ’=’ khi . Vậy .
🌍 Vận dụng thực tế

🌍 3 Bài toán ứng dụng đời sống thực tế

Bài toán 1 (Vật lý & Rơi tự do):
Một vật rơi tự do từ độ cao (mét) xuống mặt đất có vận tốc khi chạm đất được tính theo công thức , trong đó là gia tốc trọng trường.
a) Tính vận tốc chạm đất của quả bóng rơi từ tầng thượng tòa nhà cao .
b) Nếu vận tốc lúc chạm đất đo được là , hãy tính độ cao vật được thả rơi.

Bài toán 2 (Hàng hải & Tầm nhìn xa hải đăng):
Khoảng cách (tính bằng km) từ một người ở độ cao (mét) so với mực nước biển có thể nhìn thấy đường chân trời trên đại dương được tính theo công thức gần đúng: .
a) Một ngọn hải đăng cao trên vách đá. Người gác hải đăng đứng ở đỉnh ngọn tháp có thể quan sát mặt biển ra xa tối đa bao nhiêu km?
b) Để một thủy thủ trên tàu nhìn thấy ngọn đèn hải đăng ở khoảng cách , tàu phải đến gần vách đá với độ cao mắt thủy thủ tối thiểu bao nhiêu mét?

Bài toán 3 (Kiến trúc & Đo đạc mái nhà):
Kiến trúc sư thiết kế mái nhà hình dốc có chiều rộng ngói phủ , chiều cao đỉnh mái . Độ dài thanh xà gồ mái nhà tính bằng công thức Pythagore . Tính độ dài thanh xà gồ (làm tròn 2 chữ số thập phân).

✏️ Thực hành tương tác

📌 Hướng dẫn: Công cụ dưới đây giúp bạn thực hành tính giá trị căn bậc hai số học, kiểm tra điều kiện xác định và luyện tập quy tắc khai căn!

√

Thực hành tương tác: Căn bậc hai số học

Nhập giá trị của √144:

⭐ Điểm: 0Đã trả lời: 0 câu
💡 Gợi ý: 1²=1, 2²=4, 3²=9, 4²=16, 5²=25, 6²=36, 7²=49, 8²=64, 9²=81, 10²=100, 11²=121, 12²=144, 13²=169, 14²=196, 15²=225.
⭐ Ghi nhớ

Trọng tâm kiến thức Bài 7:

  1. Căn bậc hai số học: và .
  2. ĐKXĐ của : Biểu thức trong căn phải không âm ().
  3. Hằng đẳng thức: .
✏️ Luyện tập trắc nghiệm
Câu 1 / 10
Dễ0 đã trả lời

Căn bậc hai số học của 25 là:


📝 Bài tập tự luận

Bài 1: Tính căn bậc hai số học và so sánh:
a) Tính
b) So sánh 5 và
c) So sánh 7 và
d) So sánh và
e) Tìm số nguyên thỏa mãn
f) Tìm số nguyên thỏa mãn

Bài 2: Tìm điều kiện của để các căn thức bậc hai sau có nghĩa (xác định):
a)
b)
c)
d)
e)
f)

Bài 3: Rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai dùng hằng đẳng thức :
a)
b)
c)
d)
e) với
f) với

Bài 4: Giải phương trình .

Bài 5: Giải phương trình .

Bài 6: Tìm Giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức .

Bài 7: Tìm Giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức .

Bài 8: Chứng minh bất đẳng thức: Với mọi , chứng minh .

Bài 9 (Thực tế): Một đài quan sát ở độ cao trên đỉnh núi. Tính tầm nhìn xa đường chân trời (km) của một du khách từ đài quan sát này.

Bài 10 (Thực tế): Một sân vận động hình vuông có diện tích . Tính độ dài đường chéo của sân vận động (làm tròn đến mét).

📊 Lời giải chi tiết 10 bài tập tự luận

Bài 1:
a) .
b) .
c) .
d) ; . Vì .
e) . Các số nguyên .
f) . Các số nguyên từ 16 đến 25 (có 10 số).


Bài 2:
a) .
b) .
c) Vì với mọi nên căn thức xác định với mọi .
d) Căn ở mẫu số: .
e) Vì .
f) Vì với mọi nên căn thức không xác định với bất kỳ nào (vô nghiệm).


Bài 3:
a) (vì ).
b) (vì ).
c) (vì ).
d) .
e) (do ).
f) (do ).


Bài 4:
. Tập nghiệm .


Bài 5:
ĐKXĐ: .
Bình phương hai vế: (TM ĐKXĐ).


Bài 6:
ĐKXĐ: . Vì .
Dấu ’=’ xảy ra khi . Vậy tại .


Bài 7:
Vì .
Do đó .
Dấu ’=’ xảy ra khi . Vậy tại .


Bài 8:
Với :
Bình phương hai vế: .
.
Vì .
Dấu ’=’ xảy ra khi hoặc .


Bài 9:
Thay vào công thức: .
Vậy du khách có thể nhìn xa khoảng 35,7 km.


Bài 10:
Độ dài cạnh sân vận động: .
Độ dài đường chéo .