Lớp 9 · Chương VII: Tần số và tần số tương đối

Bài 23: Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối

🚀 Khởi động

🍕 Tỉ Lệ Phần Trăm & Biểu Đồ Hình Quạt Tròn

Hãy tưởng tượng bạn đang chia một chiếc bánh Pizza tròn thành các phần cho bạn bè. Nếu một bạn lấy chiếc bánh, phần bánh đó tương ứng với góc ở tâm và chiếm toàn bộ chiếc bánh!

Trong thống kê, để so sánh cơ cấu chi tiêu gia đình, cơ cấu dân số hay thị phần của các công ty công nghệ có quy mô hoàn toàn khác nhau, người ta dùng Tần số tương đối (%) và biểu diễn sinh động trên Biểu đồ hình quạt tròn!

Loại A: 40%Loại B: 35%Loại C: 25%Tổng = 100% (360°)
🔍 Khám phá

📖 1. Khái niệm Tần số tương đối và Bảng tần số tương đối

1. Công thức Tần số tương đối: Tần số tương đối của giá trị là tỉ số giữa tần số của giá trị đó và kích thước mẫu :

  • Tổng tất cả các tần số tương đối luôn bằng (hay 1):

2. Bảng tần số tương đối: Bảng gồm 2 dòng (hoặc 2 cột):

  • Dòng 1: Ghi các giá trị khác nhau .
  • Dòng 2: Ghi các tần số tương đối tương ứng (dưới dạng phần trăm ).

3 Ví dụ minh họa Bảng tần số tương đối:

  • Ví dụ 1: Khảo sát nhóm máu của 50 người thu được: Nhóm A ( người), Nhóm B ( người), Nhóm AB ( người), Nhóm O ( người). Tính tần số tương đối và lập bảng.
    • Giải: Kích thước mẫu .
      .
      .
      .
      .
      Bảng tần số tương đối:
Nhóm máuABABOTổng
Tần số tương đối ()
  • Ví dụ 2: Một siêu thị bán được 200 chiếc áo gồm 4 cỡ size. Biết tỉ lệ bán size S là , size M là , size L là , size XL là . Tính số áo thực tế mỗi size bán được.

    • Giải:
      • Size S: chiếc.
      • Size M: chiếc.
      • Size L: chiếc.
      • Size XL: chiếc.
  • Ví dụ 3: So sánh tỉ lệ học sinh đạt điểm Giỏi của hai lớp: Lớp 9A có 12/40 học sinh giỏi; Lớp 9B có 15/50 học sinh giỏi. Lớp nào có tỉ lệ học sinh giỏi cao hơn?

    • Giải:
      • Lớp 9A: .
      • Lớp 9B: .
        Cả hai lớp đều có tỉ lệ học sinh giỏi bằng nhau () mặc dù số lượng học sinh giỏi khác nhau!

📖 2. Biểu đồ Tần số tương đối (Biểu đồ Cột % và Hình quạt tròn)

1. Biểu đồ cột phần trăm: Giống biểu đồ cột thông thường nhưng trục tung ghi tần số tương đối .

2. Biểu đồ hình quạt tròn (Pie Chart):

  • Biểu diễn các tần số tương đối dưới dạng các hình quạt tròn.
  • Công thức tính góc ở tâm của mỗi hình quạt:
  • Tổng các góc ở tâm của tất cả các hình quạt đúng bằng .

3 Ví dụ minh họa Biểu đồ hình quạt tròn:

  • Ví dụ 1: Tính góc ở tâm biểu diễn trên biểu đồ hình quạt tròn cho các tỉ lệ: .

    • Giải:
      • .
      • .
      • .
      • .
        Kiểm tra tổng: .
  • Ví dụ 2: Cho biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn cơ cấu các loại cây trong vườn. Biết góc ở tâm của phần “Cây xoài” là . Tính tần số tương đối của cây xoài.

    • Giải: .
  • Ví dụ 3: Cho biểu đồ quạt tròn cơ cấu doanh thu: Sản phẩm A (), B (), C (). Biết tổng doanh thu là 5 tỷ đồng. Tính doanh thu sản phẩm A.

    • Giải: Doanh thu A .

🎯 5 Dạng toán & Phương pháp giải chi tiết

Dạng 1: Lập Bảng tần số tương đối từ Bảng tần số

  • Phương pháp: Tính , sau đó tính từng .
  • Ví dụ 1: Lập bảng tần số tương đối từ bảng tần số số xe bán ra của 4 dòng xe: .
    • Lời giải: .
      .
      Bảng tần số tương đối:
Dòng xeTổng
Tần số tương đối ()
  • Ví dụ 2: Cho mẫu số liệu có . Tần số của giá trị . Tính .

    • Lời giải: .
  • Ví dụ 3: Cho mẫu số liệu có . Tính tần số tương đối của giá trị có tần số .

    • Lời giải: .

Dạng 2: Tìm Tần số tuyệt đối khi biết Tần số tương đối

  • Phương pháp: Áp dụng công thức ngược .
  • Ví dụ 1: Trường học có 1200 học sinh. Thống kê phương tiện đi học: Đi xe đạp (), Đi bộ (), Đi xe máy điện (), Khác (). Tính số học sinh đi xe đạp.

    • Lời giải: Số học sinh đi xe đạp học sinh.
  • Ví dụ 2: Tính số học sinh đi bộ và xe máy điện trong Ví dụ 1.

    • Lời giải: Đi bộ: HS; Xe máy điện: HS.
  • Ví dụ 3: Tìm tổng số lượng mẫu biết giá trị có tần số và tần số tương đối .

    • Lời giải: .

Dạng 3: Vẽ và Tính toán trên Biểu đồ hình quạt tròn

  • Phương pháp: Tính góc ở tâm . Dùng thước đo độ để chia hình tròn.
  • Ví dụ 1: Tính góc ở tâm của các quạt tròn biểu diễn 3 loại sản phẩm có tỉ lệ: .

    • Lời giải:
      • .
      • .
      • .
  • Ví dụ 2: Biểu đồ quạt tròn biểu diễn tỉ lệ học sinh tham gia 3 CLB: Bóng đá (), Cầu lông (), Cờ vua (). Tính tần số tương đối của từng CLB.

    • Lời giải:
      • Bóng đá: .
      • Cầu lông: .
      • Cờ vua: .
  • Ví dụ 3: Nếu có tổng số 200 học sinh tham gia ở Ví dụ 2, tính số học sinh CLB Cầu lông.

    • Lời giải: Số HS Cầu lông học sinh.

Dạng 4: So sánh hai mẫu dữ liệu bằng Tần số tương đối

  • Phương pháp: Khi hai mẫu có , không thể so sánh số lượng tuyệt đối mà phải so sánh tỉ lệ phần trăm .
  • Ví dụ 1: Trường A có 400 học sinh (160 học sinh khá giỏi). Trường B có 600 học sinh (210 học sinh khá giỏi). Trường nào có tỉ lệ học sinh khá giỏi cao hơn?

    • Lời giải:
      • Trường A: .
      • Trường B: .
        Trường A có tỉ lệ học sinh khá giỏi cao hơn trường B ().
  • Ví dụ 2: Nhà máy I sản xuất 1000 sản phẩm có 20 phế phẩm. Nhà máy II sản xuất 1500 sản phẩm có 27 phế phẩm. Nhà máy nào có chất lượng sản phẩm tốt hơn (tỉ lệ phế phẩm thấp hơn)?

    • Lời giải:
      • Nhà máy I: .
      • Nhà máy II: .
        Nhà máy II có tỉ lệ phế phẩm thấp hơn () nên chất lượng tốt hơn.
  • Ví dụ 3: Phân tích lý do vì sao không nên so sánh số lượng phế phẩm tuyệt đối trong Ví dụ 2.

    • Lời giải: Vì quy mô sản xuất , nếu chỉ so sánh số lượng phế phẩm tuyệt đối sẽ kết luận sai lầm về chất lượng quy trình sản xuất!

Dạng 5: Bài toán Thống kê Thực tế Tìm dữ liệu còn thiếu

  • Phương pháp: Sử dụng tổng hoặc tổng góc để lập phương trình tìm ẩn số.
  • Ví dụ 1: Một biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn 4 nhóm chi tiêu gia đình: Ăn uống (), Tiết kiệm (), Học tập (), Chi khác (). Tìm .

    • Lời giải: .
  • Ví dụ 2: Cho bảng tần số tương đối thiếu một ô giá trị :

Giá trịABCD
Tần số tương đối

Tính và tìm góc ở tâm biểu diễn nhóm B trên quạt tròn.

  • Lời giải:

    • .
    • Góc ở tâm nhóm B: .
  • Ví dụ 3: Nếu tổng số tiền chi tiêu ở Ví dụ 1 là 30 triệu đồng/tháng, tính số tiền chi cho Học tập.

    • Lời giải: Số tiền cho Học tập .
🌍 Vận dụng thực tế

🌍 3 Bài toán ứng dụng đời sống thực tế

Bài toán 1 (Báo cáo Thị Phần Điện Thoại Thông Minh):
Thống kê thị phần bán lẻ smartphone tại Việt Nam quý I trong 1000 máy bán ra: Samsung ( máy), Apple ( máy), Xiaomi ( máy), OPPO ( máy), Khác ( máy).
a) Lập bảng tần số tương đối (%).
b) Tính góc ở tâm của từng hãng và mô tả cách vẽ biểu đồ hình quạt tròn.

Bài toán 2 (Xuất Khẩu Trái Cây Việt Nam):
Một doanh nghiệp nông sản xuất khẩu 500 tấn trái cây gồm: Thanh long (), Xoài (), Sầu riêng (), Nhãn ().
a) Tính khối lượng thực tế (tấn) của từng loại trái cây xuất khẩu.
b) Vẽ biểu đồ cột phần trăm biểu diễn cơ cấu xuất khẩu.

Bài toán 3 (Đánh Giá Phân Loại Học Lực Trường THCS):
Khảo sát kết quả học tập của 400 học sinh khối 9: Học lực Tốt ( HS), Khá ( HS), Đạt ( HS), Chưa đạt ( HS).
a) Tính tần số tương đối của từng loại học lực.
b) Nhà trường đề ra mục tiêu tỉ lệ học sinh Tốt đạt ít nhất . Hỏi kết quả thực tế trên đã đạt mục tiêu đề ra chưa?

✏️ Thực hành tương tác

📌 Hướng dẫn: Công cụ tương tác dưới đây hỗ trợ tự động tính tần số tương đối %, góc ở tâm hình quạt tròn và vẽ biểu đồ chính xác!

Máy Tính Thống Kê & Tần Số

Nhập dãy số liệu thống kê, cách nhau bởi dấu phẩy hoặc khoảng trắng.

Cỡ Mẫu (N)

10

Số Trung Bình (x̄)

7.3

Bảng Phân Bố Tần Số & Tần Số Tương Đối:

Giá trị (x)Tần số (n)Tần số tương đối (f)
5110.0%
6220.0%
7330.0%
8220.0%
9110.0%
10110.0%
TổngN = 10100%
⭐ Ghi nhớ

Trọng tâm kiến thức Bài 23:

  1. Tần số tương đối: . Tổng .
  2. Góc ở tâm hình quạt tròn: .
  3. Ý nghĩa: Giúp so sánh cơ cấu tỉ trọng giữa các mẫu số liệu có kích thước khác nhau.
✏️ Luyện tập trắc nghiệm
Câu 1 / 10
Dễ0 đã trả lời

Tần số tương đối fif_i của một giá trị xix_i được tính bằng công thức nào?


📝 Bài tập tự luận

Bài 1: Tính tần số tương đối (%) cho các trường hợp sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)

Bài 2: Cho kích thước mẫu . Tính tần số tuyệt đối khi biết tần số tương đối :
a)
b)
c)
d)
e)
f)

Bài 3: Tính góc ở tâm (theo độ) trên biểu đồ hình quạt tròn tương ứng với các tần số tương đối:
a)
b)
c)
d)
e)
f)

Bài 4: Khảo sát trình độ học vấn của 200 nhân viên trong một công ty: Đại học ( người), Cao đẳng ( người), Trung cấp ( người), Khác ( người).
a) Lập bảng tần số tương đối.
b) Tính góc ở tâm của từng nhóm và vẽ biểu đồ hình quạt tròn.

Bài 5: Cho biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn phương tiện đi lại của 400 học sinh: Xe máy điện (), Xe đạp (), Đi bộ (), Ô tô ().
a) Tính số lượng học sinh sử dụng từng loại phương tiện.
b) Tính số độ góc ở tâm của quạt tròn biểu diễn “Xe máy điện”.

Bài 6: Gia đình ông A có thu nhập 20 triệu/tháng chi cho ăn uống 8 triệu. Gia đình ông B có thu nhập 35 triệu/tháng chi cho ăn uống 10,5 triệu.
a) Tính tần số tương đối % chi cho ăn uống của mỗi gia đình.
b) Gia đình nào dành tỉ trọng thu nhập cho ăn uống cao hơn?

Bài 7: Khảo sát 300 khách hàng sử dụng dịch vụ internet: Rất hài lòng ( người), Hài lòng ( người), Bình thường ( người), Không hài lòng ( người).
a) Lập bảng tần số tương đối.
b) Tính tổng tỉ lệ phần trăm khách hàng đánh giá từ Hài lòng trở lên.

Bài 8: Cho bảng tần số nhóm máu của 400 người: Nhóm O (), Nhóm A (), Nhóm B (), Nhóm AB ().
a) Lập bảng tần số tương đối.
b) Tính góc ở tâm của hình quạt biểu diễn Nhóm O và Nhóm AB.

Bài 9 (Thực tế): Thống kê cơ cấu nguồn cung năng lượng sản xuất điện quốc gia: Thủy điện (), Nhiệt điện than (), Điện gió & Mặt trời (), Khác (). Biết tổng sản lượng điện toàn quốc là 260 tỷ kWh.
a) Tính sản lượng điện (tỷ kWh) của từng nguồn năng lượng.
b) Tính góc ở tâm biểu thị Điện gió & Mặt trời trên quạt tròn.

Bài 10 (Thực tế): Nghiên cứu thị phần ứng dụng xem video trực tuyến của 1000 người tiêu dùng: Ứng dụng X ( người), Ứng dụng Y ( người), Ứng dụng Z ( người), Khác ( người). Lập bảng tần số tương đối và vẽ biểu đồ cột phần trăm.

📊 Lời giải chi tiết 10 bài tập tự luận

Bài 1:
a) .
b) .
c) .
d) .
e) .
f) .


Bài 2:
a) .
b) .
c) .
d) .
e) .
f) .


Bài 3:
a) .
b) .
c) .
d) .
e) .
f) .


Bài 4:
a) .

  • Đại học: .
  • Cao đẳng: .
  • Trung cấp: .
  • Khác: .
    b) Góc ở tâm:
  • Đại học: .
  • Cao đẳng: .
  • Trung cấp: .
  • Khác: .

Bài 5:
a) .

  • Xe máy điện: HS.
  • Xe đạp: HS.
  • Đi bộ: HS.
  • Ô tô: HS.
    b) Góc ở tâm Xe máy điện: .

Bài 6:
a) Gia đình A: .
Gia đình B: .
b) Gia đình ông A dành tỉ trọng thu nhập cho ăn uống cao hơn ().


Bài 7:
a) .

  • Rất hài lòng: .
  • Hài lòng: .
  • Bình thường: .
  • Không hài lòng: .
    b) Tỉ lệ từ Hài lòng trở lên .

Bài 8:
a) .

  • Nhóm O: .
  • Nhóm A: .
  • Nhóm B: .
  • Nhóm AB: .
    b) Góc ở tâm Nhóm O: . Góc ở tâm Nhóm AB: .

Bài 9:
a) Tổng sản lượng tỷ kWh:

  • Thủy điện: tỷ kWh.
  • Nhiệt điện than: tỷ kWh.
  • Điện gió & Mặt trời: tỷ kWh.
  • Khác: tỷ kWh.
    b) Góc ở tâm Điện gió & Mặt trời: .

Bài 10:
.

  • Ứng dụng X: .
  • Ứng dụng Y: .
  • Ứng dụng Z: .
  • Khác: .
    Vẽ biểu đồ cột phần trăm với trục tung từ đến .