Lớp 9 · Chương V: Đường tròn

Bài 17: Vị trí tương đối của hai đường tròn

🚀 Khởi động

⚙️ Hệ Thống Bánh Răng Truyền Động Cơ Khí

Trong các máy móc cơ khí, đồng hồ đeo tay hay hộp số xe máy, các bánh răng hình tròn có bán kính được ăn khớp với nhau để truyền lực quay.

Về mặt hình học:

  • Hai bánh răng quay ăn khớp với nhau chính là hình ảnh hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại đúng một điểm chung .
  • Khoảng cách giữa hai tâm trục quay đúng bằng tổng bán kính hai bánh răng: .
  • Điểm tiếp xúc luôn nằm trên đường thẳng nối hai tâm .
O₁ (R₁ = 60)O₂ (R₂ = 40)A (Tiếp điểm)Khoảng cách O₁O₂ = R₁ + R₂ = 100
🔍 Khám phá

📖 1. Ba vị trí tương đối của Hai đường tròn

Cho hai đường tròn với . Gọi là khoảng cách giữa hai tâm.

Vị trí tương đốiSố điểm chungHệ thức giữa
1. Hai đường tròn cắt nhau2
2. Hai đường tròn tiếp xúc nhau1
- Tiếp xúc ngoài1
- Tiếp xúc trong1
3. Hai đường tròn không giao nhau0
- Ở ngoài nhau0
- Đựng nhau (nằm trong nhau)0
- Đồng tâm0

3 Ví dụ minh họa Các Vị trí tương đối:

  • Ví dụ 1: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn khi khoảng cách bằng: .

    • Giải:
      • Hai đường tròn ở ngoài nhau.
      • Hai đường tròn tiếp xúc ngoài.
      • (thỏa mãn ) Hai đường tròn cắt nhau.
      • Hai đường tròn tiếp xúc trong.
      • Đường tròn đựng .
  • Ví dụ 2: Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau. Biết . Tính bán kính .

    • Giải: Vì tiếp xúc ngoài .
  • Ví dụ 3: Cho hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau. Tính khoảng cách nối tâm .

    • Giải: Vì tiếp xúc trong .

📖 2. Tính chất Đường nối tâm & Tiếp tuyến chung

1. Tính chất đường nối tâm:

  • Đường nối tâm là trục đối xứng của hình tạo bởi hai đường tròn.
  • Nếu hai đường tròn cắt nhau tại : Đường nối tâm đường trung trực của dây chung ( tại trung điểm của ).
  • Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau: Tiếp điểm nằm trên đường nối tâm ( thẳng hàng).

2. Tiếp tuyến chung:

  • Tiếp tuyến chung ngoài: Không cắt đoạn nối tâm .
  • Tiếp tuyến chung trong: Cắt đoạn nối tâm .
Vị trí tương đốiSố tiếp tuyến chungSố TTC ngoàiSố TTC trong
Ở ngoài nhau422
Tiếp xúc ngoài321
Cắt nhau220
Tiếp xúc trong110
Đựng nhau / Đồng tâm000

3 Ví dụ minh họa Tính chất Đường nối tâm:

  • Ví dụ 1: Cho hai đường tròn cắt nhau tại . Biết . Tính độ dài đường nối tâm (trong trường hợp hai tâm nằm khác phía so với dây ).

    • Giải: Gọi là giao điểm của tại .
      .
      .
      Do hai tâm nằm khác phía nên .
  • Ví dụ 2: Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại . Kẻ tiếp tuyến chung ngoài (). Tính độ dài tiếp tuyến .

    • Giải: Kẻ (). Tứ giác là hình chữ nhật .
      . Cạnh huyền .
      Trong vuông tại : .
  • Ví dụ 3: Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại . Kẻ tiếp tuyến chung trong và tiếp tuyến chung ngoài . Chứng minh \widehat{MAN} = 90^^\circ.

    • Giải: Tia cắt tại . Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau: .
      Suy ra có đường trung tuyến vuông tại A \Rightarrow \widehat{MAN} = 90^^\circ (ĐPCM).

🎯 5 Dạng toán & Phương pháp giải chi tiết

Dạng 1: Nhận biết vị trí tương đối của hai đường tròn

  • Phương pháp: So sánh với .
  • Ví dụ 1: Điền vị trí tương đối của :

    • a)
    • b)
    • c)
    • Lời giải: a) Ở ngoài nhau (); b) Tiếp xúc trong (); c) Cắt nhau ().
  • Ví dụ 2: Cho hai đường tròn . Tìm khoảng cách để hai đường tròn cắt nhau.

    • Lời giải: .
  • Ví dụ 3: Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài khi . Tính .

    • Lời giải: .

Dạng 2: Bài toán Hai đường tròn Cắt nhau

  • Phương pháp: Sử dụng tính chất tại trung điểm của dây chung .
  • Ví dụ 1: Cho hai đường tròn cắt nhau tại . Biết dây chung . Tính .

    • Lời giải: .
      .
      .
      Nếu khác phía so với .
      Nếu cùng phía so với .
  • Ví dụ 2: Cho hai đường tròn cắt nhau tại . Qua vẽ đường thẳng song song với cắt tại và cắt tại . Chứng minh .

    • Lời giải: Kẻ là trung điểm là trung điểm .
      Tứ giác là hình chữ nhật .
      (ĐPCM).
  • Ví dụ 3: Cho hai đường tròn cắt nhau tại . Kẻ đường kính của và đường kính của . Chứng minh 3 điểm thẳng hàng.

    • Lời giải: \widehat{ABC} = 90^^\circ (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ).
      \widehat{ABD} = 90^^\circ (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ).
      \widehat{CBD} = \widehat{ABC} + \widehat{ABD} = 90^^\circ + 90^^\circ = 180^^\circ \Rightarrow C, B, D thẳng hàng (ĐPCM).

Dạng 3: Bài toán Hai đường tròn Tiếp xúc

  • Phương pháp: Tiếp điểm luôn nằm trên đường nối tâm . Áp dụng tính chất tiếp tuyến chung.
  • Ví dụ 1: Cho 3 đường tròn đôi một tiếp xúc ngoài với nhau. Biết khoảng cách các tâm . Tính bán kính của 3 đường tròn.

    • Lời giải: Gọi bán kính 3 đường tròn là .
      ; ; .
      Cộng vế với vế: .
      Suy ra ; ; .
  • Ví dụ 2: Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại . Một đường thẳng đi qua cắt tại và cắt tại . Chứng minh .

    • Lời giải: cân tại .
      cân tại .
      (đối đỉnh) .
      Hai góc này ở vị trí so le trong (ĐPCM).
  • Ví dụ 3: Cho hai đường tròn tiếp xúc trong tại (). Một dây của cắt tại . Chứng minh .

    • Lời giải: Hoàn toàn tương tự dùng hai tam giác cân có góc đỉnh chung.

Dạng 4: Tính Tiếp tuyến chung của hai đường tròn

  • Phương pháp:
    • TTC ngoài: . (Đặc biệt tiếp xúc ngoài: ).
    • TTC trong: .
  • Ví dụ 1: Cho hai đường tròn . Tính độ dài tiếp tuyến chung ngoài .

    • Lời giải: .
  • Ví dụ 2: Cho hai đường tròn . Tính độ dài tiếp tuyến chung trong .

    • Lời giải: .
  • Ví dụ 3: Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài . Tính độ dài tiếp tuyến chung ngoài .

    • Lời giải: .

Dạng 5: Bài toán Tổng hợp Tiếp xúc và Đồng quy

  • Phương pháp: Kết hợp tính chất tiếp tuyến cắt nhau và các tỉ số đồng dạng.
  • Ví dụ 1: Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại . Vẽ tiếp tuyến chung ngoài (). Tiếp tuyến chung trong tại cắt tại . Chứng minh đường tròn đường kính tiếp xúc với đường thẳng tại .

    • Lời giải: \widehat{O_1 I O_2} = 90^^\circ \Rightarrow I thuộc đường tròn đường kính .
      Mặt khác là trung điểm .
      là tam giác vuông tại , khoảng cách từ trung điểm đến đúng bằng tiếp xúc với đường tròn đường kính tại .
  • Ví dụ 2: Cho hai đường tròn cắt nhau tại . Chứng minh đường thẳng đi qua trung điểm của tiếp tuyến chung ngoài .

    • Lời giải: Gọi là giao điểm của .
      Theo tính chất phương tích: .
      Suy ra là trung điểm (ĐPCM).
  • Ví dụ 3: Cho hai đường tròn ở ngoài nhau. Chứng minh hai tiếp tuyến chung ngoài cắt nhau tại một điểm nằm trên đường nối tâm .

    • Lời giải: Do tính chất đối xứng của hai đường tròn qua đường nối tâm , hai tiếp tuyến chung ngoài đối xứng qua nên phải cắt nhau tại một điểm thuộc (ĐPCM).
🌍 Vận dụng thực tế

🌍 3 Bài toán ứng dụng đời sống thực tế

Bài toán 1 (Tỉ số Quay Bộ Bánh răng Máy cơ khí):
Hai bánh răng hình tròn có bán kính ăn khớp tiếp xúc ngoài với nhau.
a) Tính khoảng cách giữa hai trục quay .
b) Khi bánh răng lớn quay được 10 vòng thì bánh răng nhỏ quay được bao nhiêu vòng?

Bài toán 2 (Giao thoa Vùng phủ sóng Ra-đa Hải quân):
Hai trạm ra-đa hải quân đặt tại hai vị trí cách nhau . Trạm có bán kính quét ra-đa , trạm có bán kính quét .
a) Xác định vị trí tương đối của hai vùng quét ra-đa.
b) Tính độ dài đoạn giao nối tâm thuộc cả hai vùng quét ra-đa.

Bài toán 3 (Kiến trúc Biểu tượng 5 Vòng tròn Olympic):
Trong thiết kế biểu tượng 5 vòng tròn Olympic, hai vòng tròn kề nhau có bán kính bằng nhau và cắt nhau sao cho khoảng cách hai tâm . Tính độ dài dây chung nối hai điểm giao nhau của hai vòng tròn.

✏️ Thực hành tương tác

📌 Hướng dẫn: Công cụ tương tác dưới đây giúp bạn tự kiểm tra vị trí tương đối của hai đường tròn dựa trên khoảng cách nối tâm và bán kính !

Thực hành tương tác: Căn bậc hai số học

Nhập giá trị của 144:

⭐ Điểm: 0Đã trả lời: 0 câu
💡 Gợi ý: 1²=1, 2²=4, 3²=9, 4²=16, 5²=25, 6²=36, 7²=49, 8²=64, 9²=81, 10²=100, 11²=121, 12²=144, 13²=169, 14²=196, 15²=225.
⭐ Ghi nhớ

Trọng tâm kiến thức Bài 17:

  1. Cắt nhau (2 điểm chung): .
  2. Tiếp xúc (1 điểm chung):
    • Tiếp xúc ngoài: .
    • Tiếp xúc trong: .
  3. Đường nối tâm: Là đường trung trực của dây chung (khi cắt nhau); đi qua tiếp điểm (khi tiếp xúc).
✏️ Luyện tập trắc nghiệm
Câu 1 / 10
Dễ0 đã trả lời

Hai đường tròn (O1;R1)(O_1; R_1)(O2;R2)(O_2; R_2) (với R1>R2R_1 > R_2) cắt nhau khi khoảng cách nối tâm d=O1O2d = O_1 O_2 thỏa mãn:


📝 Bài tập tự luận

Bài 1: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn khi biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)

Bài 2: Cho hai đường tròn . Tìm hoặc khoảng cách trong các trường hợp:
a) , hai đường tròn tiếp xúc ngoài.
b) , hai đường tròn tiếp xúc trong.
c) , hai đường tròn cắt nhau. Tìm khoảng giá trị của .
d) , hai đường tròn ở ngoài nhau. Tìm khoảng giá trị của .
e) , hai đường tròn đựng nhau. Tìm khoảng giá trị của .
f) Tiếp xúc ngoài có tiếp tuyến chung ngoài . Tính .

Bài 3: Tính độ dài tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn trong các trường hợp:
a) , tiếp xúc ngoài
b) , tiếp xúc ngoài
c)
d)
e)
f) , tiếp xúc ngoài

Bài 4: Cho hai đường tròn cắt nhau tại . Biết .
a) Chứng minh tại trung điểm của .
b) Tính độ dài dây chung .

Bài 5: Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại . Kẻ tiếp tuyến chung ngoài (). Tiếp tuyến chung trong tại cắt tại .
a) Chứng minh là trung điểm .
b) Chứng minh \widehat{MAN} = 90^^\circ.
c) Chứng minh \widehat{O_1 I O_2} = 90^^\circ.

Bài 6: Cho hai đường tròn cắt nhau tại . Qua kẻ đường thẳng vuông góc với cắt tại và cắt tại .
a) Chứng minh lần lượt là đường kính của .
b) Chứng minh 3 điểm thẳng hàng và .

Bài 7: Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại . Kẻ tiếp tuyến chung ngoài ().
a) Tính độ dài .
b) Tính diện tích tứ giác .

Bài 8: Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại . Kẻ đường thẳng qua cắt tại và cắt tại . Chứng minh hai bán kính và hai tiếp tuyến tại song song với nhau.

Bài 9 (Thực tế): Một bộ bánh răng truyền động cơ khí gồm hai bánh răng tròn tiếp xúc ngoài có bán kính .
a) Tính khoảng cách hai trục quay .
b) Khi bánh răng nhỏ quay được 50 vòng thì bánh răng lớn quay được bao nhiêu vòng?

Bài 10 (Thực tế): Trong thiết kế hồ sơ quy hoạch công viên, hai hồ nước hình tròn cắt nhau có khoảng cách nối tâm . Tính độ rộng dây cầu đi bộ nối hai điểm giao nhau của hai hồ nước.

📊 Lời giải chi tiết 10 bài tập tự luận

Bài 1:
a) Tiếp xúc ngoài.
b) Tiếp xúc trong.
c) Cắt nhau.
d) Ở ngoài nhau.
e) Đựng nhau.
f) Đồng tâm.


Bài 2:
a) .
b) .
c) .
d) .
e) .
f) .


Bài 3:
a) .
b) .
c) .
d) .
e) .
f) .


Bài 4:
a) Vì nên là đường trung trực của tại trung điểm của .
b) Đặt .
.
.
Dây chung .


Bài 5:
a) là trung điểm .
b) Trong , đường trung tuyến vuông tại A \Rightarrow \widehat{MAN} = 90^^\circ.
c) là phân giác , là phân giác \widehat{AIN} \Rightarrow \widehat{O_1 I O_2} = 90^^\circ.
In vuông tại , đường cao : .
Do đó (ĐPCM).


Bài 6:
a) \widehat{ABC} = 90^^\circ (do tại ). Tam giác có góc \widehat{ABC} = 90^^\circ nội tiếp là đường kính.
Tương tự \widehat{ABD} = 90^^\circ \Rightarrow AD là đường kính của .
b) \widehat{CBD} = \widehat{ABC} + \widehat{ABD} = 90^^\circ + 90^^\circ = 180^^\circ \Rightarrow C, B, D thẳng hàng.
Kẻ (do là hình chữ nhật).


Bài 7:
a) .
b) là hình thang vuông ().
.


Bài 8:
cân tại .
cân tại .
(đối đỉnh) .
Do , hai tiếp tuyến tại vuông góc với nên chúng song song với nhau.


Bài 9:
a) .
b) Chu vi bánh lớn . Chu vi bánh nhỏ .
Khi bánh nhỏ quay 50 vòng, tổng quãng đường = .
Số vòng quay bánh lớn = .


Bài 10:
Gọi là trung điểm . Đặt .
.
.
Độ dài cầu đi bộ .