Bài 16: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
🚴 Bánh Xe Lăn Trên Mặt Đường & Khái niệm Tiếp tuyến
Khi một chiếc bánh xe đạp hình tròn lăn đều trên mặt đường phẳng nằm ngang, tại mỗi thời điểm bánh xe chỉ chạm mặt đường tại đúng một điểm duy nhất .
Về mặt hình học:
- Đường thẳng mặt đường có đúng 1 điểm chung với đường tròn bánh xe .
- Khoảng cách từ tâm bánh xe đến mặt đường đúng bằng bán kính ().
- Bán kính vuông góc với đường thẳng mặt đường tại tiếp điểm .
Đường thẳng đó được gọi là tiếp tuyến của đường tròn bánh xe!
📖 1. Ba vị trí tương đối của Đường thẳng và Đường tròn
Gọi là khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng .
| Vị trí tương đối | Số điểm chung | Quan hệ và | Tên gọi đặc trưng |
|---|---|---|---|
| Cắt nhau | 2 | Đường thẳng gọi là cát tuyến | |
| Tiếp xúc nhau | 1 | Đường thẳng gọi là tiếp tuyến, điểm chung là tiếp điểm | |
| Không giao nhau | 0 | Không có điểm chung |
3 Ví dụ minh họa Ba vị trí tương đối:
-
Ví dụ 1: Cho đường tròn và đường thẳng . Xác định vị trí tương đối của và biết khoảng cách từ đến lần lượt là: .
- Giải:
- Khi và cắt nhau (có 2 điểm chung).
- Khi và tiếp xúc nhau (có 1 điểm chung).
- Khi và không giao nhau (0 điểm chung).
- Giải:
-
Ví dụ 2: Cho đường tròn và đường thẳng tiếp xúc với tại . Biết . Tính bán kính và khoảng cách từ đến .
- Giải: Vì tiếp xúc với tại nên khoảng cách .
-
Ví dụ 3: Cho tam giác vuông tại có . Xác định vị trí tương đối của đường thẳng đối với đường tròn .
- Giải: Kẻ đường cao . Ta có .
Khoảng cách .
Vì đường thẳng tiếp xúc với đường tròn .
- Giải: Kẻ đường cao . Ta có .
📖 2. Dấu hiệu nhận biết Tiếp tuyến & Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
1. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến:
- Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng đó là một tiếp tuyến của đường tròn.
2. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau: Nếu hai tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau tại điểm ( là hai tiếp điểm):
- Bằng nhau: (điểm cách đều hai tiếp điểm).
- Phân giác:
- là tia phân giác của góc .
- là tia phân giác của góc ở tâm .
- Vuông góc: Đường thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng ().
3 Ví dụ minh họa Tiếp tuyến và Hai tiếp tuyến cắt nhau:
-
Ví dụ 1: Từ điểm nằm ngoài đường tròn , kẻ hai tiếp tuyến với ( là tiếp điểm). Biết . Tính độ dài tiếp tuyến và chu vi tam giác .
- Giải: Trong vuông tại : .
Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau .
Kẻ tại .
Chu vi .
- Giải: Trong vuông tại : .
-
Ví dụ 2: Cho đường tròn và điểm nằm trên . Qua kẻ đường thẳng . Chứng minh là tiếp tuyến của .
- Giải: Vì và tại nên theo dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến, chính là tiếp tuyến của đường tròn tại tiếp điểm (ĐPCM).
-
Ví dụ 3: Cho hai tiếp tuyến với đường tròn cắt nhau tại tạo với nhau góc \widehat{AMB} = 60^^\circ. Biết bán kính . Tính .
- Giải: Tia là phân giác \widehat{AMB} \Rightarrow \widehat{AMO} = 30^^\circ.
Trong vuông tại : OM = \frac{OA}{\sin 30^^\circ} = \frac{4}{0,5} = 8\text{ cm}.
- Giải: Tia là phân giác \widehat{AMB} \Rightarrow \widehat{AMO} = 30^^\circ.
🎯 5 Dạng toán & Phương pháp giải chi tiết
Dạng 1: Nhận biết vị trí tương đối dựa vào khoảng cách và
- Phương pháp: So sánh với : (cắt), (tiếp xúc), (không giao).
-
Ví dụ 1: Cho đường tròn . Điền vào chỗ trống:
- a) Đường thẳng có …
- b) Đường thẳng có …
- c) Đường thẳng có …
- Lời giải: a) Cắt nhau; b) Tiếp xúc nhau; c) Không giao nhau.
-
Ví dụ 2: Cho hình vuông cạnh . Xác định vị trí tương đối của các cạnh đối với đường tròn với là tâm hình vuông.
- Lời giải: Khoảng cách từ tâm đến mỗi cạnh hình vuông đúng bằng nửa cạnh .
Vì nên cả 4 cạnh của hình vuông đều tiếp xúc với đường tròn .
- Lời giải: Khoảng cách từ tâm đến mỗi cạnh hình vuông đúng bằng nửa cạnh .
-
Ví dụ 3: Cho tam giác có . Xác định vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn .
- Lời giải: vuông tại .
Khoảng cách .
Vì nên tiếp xúc với đường tròn .
- Lời giải: vuông tại .
Dạng 2: Chứng minh một đường thẳng là Tiếp tuyến của đường tròn
- Phương pháp: Chứng minh đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với bán kính tại .
-
Ví dụ 1: Cho tam giác cân tại . Đường cao cắt đường tròn ngoại tiếp tại . Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn .
- Lời giải: Vì cân tại nên đường cao tại .
Điểm thuộc đường tròn và tại .
Do đó theo dấu hiệu nhận biết, là tiếp tuyến của tại tiếp điểm (ĐPCM).
- Lời giải: Vì cân tại nên đường cao tại .
-
Ví dụ 2: Cho đường tròn đường kính . Lấy điểm . Qua vẽ đường thẳng . Chứng minh là tiếp tuyến của .
- Lời giải: Vì và tại nên là tiếp tuyến của tại tiếp điểm .
-
Ví dụ 3: Cho tam giác vuông tại . Đường tròn cắt tại . Qua kẻ đường thẳng vuông góc với cắt tại . Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn .
- Lời giải: vì . Đường thẳng tại .
Do đó là tiếp tuyến của đường tròn tại tiếp điểm .
- Lời giải: vì . Đường thẳng tại .
Dạng 3: Tính toán hình học dựa vào Tính chất Tiếp tuyến
- Phương pháp: Sử dụng góc vuông tại tiếp điểm (\widehat{OAM} = 90^^\circ) và định lý Pythagore trong tam giác vuông .
-
Ví dụ 1: Từ điểm cách tâm của đường tròn một khoảng , kẻ tiếp tuyến với . Tính độ dài .
- Lời giải: vuông tại .
-
Ví dụ 2: Cho đường tròn và tiếp tuyến ( là tiếp điểm). Biết . Tính số đo góc .
- Lời giải: Trong vuông tại : \tan \widehat{AOM} = \frac{MA}{OA} = \frac{R\sqrt{3}}{R} = \sqrt{3} \Rightarrow \widehat{AOM} = 60^^\circ.
-
Ví dụ 3: Cho tiếp tuyến với . Gọi là hình chiếu của trên . Biết . Tính .
- Lời giải: .
.
- Lời giải: .
Dạng 4: Bài toán Hai tiếp tuyến cắt nhau
- Phương pháp: Sử dụng , là phân giác , .
-
Ví dụ 1: Từ ngoài kẻ 2 tiếp tuyến . Biết \widehat{AMB} = 80^^\circ. Tính .
- Lời giải: Tứ giác có \widehat{OAM} = \widehat{OBM} = 90^^\circ.
Tổng các góc trong tứ giác bằng 360^^\circ \Rightarrow \widehat{AOB} = 360^^\circ - 90^^\circ - 90^^\circ - 80^^\circ = 100^^\circ.
- Lời giải: Tứ giác có \widehat{OAM} = \widehat{OBM} = 90^^\circ.
-
Ví dụ 2: Cho 2 tiếp tuyến với . Biết . Tính các góc của tam giác .
- Lời giải: In vuông tại : \sin \widehat{AMO} = \frac{OA}{OM} = \frac{R}{2R} = \frac{1}{2} \Rightarrow \widehat{AMO} = 30^^\circ.
Do là phân giác \Rightarrow \widehat{AMB} = 2 \times 30^^\circ = 60^^\circ.
Tam giác cân tại () có góc 60^^\circ \Rightarrow \Delta MAB là tam giác đều (các góc đều bằng 60^^\circ).
- Lời giải: In vuông tại : \sin \widehat{AMO} = \frac{OA}{OM} = \frac{R}{2R} = \frac{1}{2} \Rightarrow \widehat{AMO} = 30^^\circ.
-
Ví dụ 3: Cho 2 tiếp tuyến với . Gọi là giao điểm và . Chứng minh .
- Lời giải: In vuông tại , đường cao :
Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông: (ĐPCM).
- Lời giải: In vuông tại , đường cao :
Dạng 5: Bài toán Nửa đường tròn và Tiếp tuyến song song
- Phương pháp: Bài toán kinh điển cho nửa đường tròn đường kính , tiếp tuyến và . Dùng và \widehat{COD} = 90^^\circ.
-
Ví dụ 1: Cho nửa đường tròn đường kính . Vẽ các tiếp tuyến cùng phía. Từ điểm trên nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt tại . Chứng minh .
- Lời giải: Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau:
Tiếp tuyến từ cắt .
Tiếp tuyến từ cắt .
Do đó (ĐPCM).
- Lời giải: Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau:
-
Ví dụ 2: Chứng minh góc \widehat{COD} = 90^^\circ trong bài toán trên.
- Lời giải: là phân giác góc , là phân giác góc .
Vì góc và là hai góc kề bù \Rightarrow OC \perp OD \Rightarrow \widehat{COD} = 90^^\circ (ĐPCM).
- Lời giải: là phân giác góc , là phân giác góc .
-
Ví dụ 3: Chứng minh trong bài toán trên.
- Lời giải: In vuông tại , đường cao :
Theo hệ thức lượng: .
Mà và (ĐPCM).
- Lời giải: In vuông tại , đường cao :
🌍 3 Bài toán ứng dụng đời sống thực tế
Bài toán 1 (Tầm nhìn Đường chân trời từ Ngọn Hải đăng):
Một người quan sát đứng trên đài quan sát của ngọn hải đăng ở độ cao so với mực nước biển. Cho bán kính Trái Đất . Đường nhìn từ mắt người quan sát đến đường chân trời là tiếp tuyến với bề mặt Trái Đất. Tính khoảng cách tầm nhìn xa nhất (km) từ hải đăng đến đường chân trời.
Bài toán 2 (Thiết kế Băng tải Dây đai Cơ khí):
Hai bánh đà hình tròn có cùng bán kính có khoảng cách tâm . Người ta dùng một dây đai truyền động ôm qua hai bánh đà theo dạng tiếp tuyến song song. Tính độ dài đoạn dây đai tiếp xúc thẳng giữa hai bánh đà.
Bài toán 3 (Đo Bán kính Nắp Cống ngầm bằng Thước kẹp):
Kỹ sư dùng thước kẹp chữ V góc 60^^\circ để đo bán kính nắp cống hình tròn. Hai cạnh thước kẹp tiếp xúc với nắp cống tại và . Đỉnh góc thước cách tâm nắp cống một khoảng . Tính bán kính của nắp cống.
📌 Hướng dẫn: Công cụ dưới đây hỗ trợ thực hành tính toán độ dài tiếp tuyến, góc và khoảng cách từ điểm ngoài đến đường tròn!
Thực hành tương tác: Căn bậc hai số học
Nhập giá trị của √144:
Trọng tâm kiến thức Bài 16:
- 3 Vị trí tương đối: Cắt nhau (), Tiếp xúc (), Không giao nhau ().
- Tính chất Tiếp tuyến: Tiếp tuyến bán kính tại tiếp điểm.
- 2 Tiếp tuyến cắt nhau tại :
- .
- là phân giác , là phân giác .
- tại trung điểm .
Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau khi khoảng cách từ tâm đến đường thẳng và bán kính thỏa mãn:
📝 Bài tập tự luận
Bài 1: Cho đường tròn và đường thẳng . Xác định vị trí tương đối của đối với khi khoảng cách từ đến bằng:
a)
b)
c)
d)
e)
f) (đường thẳng đi qua tâm)
Bài 2: Cho đường tròn và đường thẳng . Tính khoảng cách từ đến hoặc bán kính trong các trường hợp:
a) tiếp xúc với
b) cắt theo dây
c) tiếp xúc với và điểm trên cách khoảng , tiếp điểm cách khoảng . Tính .
d) cắt theo dây . Tính .
e) . Tính độ dài dây cắt bởi .
f) . Xác định số điểm chung của và .
Bài 3: Từ điểm nằm ngoài đường tròn , kẻ hai tiếp tuyến ( là hai tiếp điểm).
a) Tính biết .
b) Tính và biết .
c) Tính độ dài đoạn thẳng biết .
d) Gọi là giao điểm của và . Tính .
e) Chứng minh .
f) Tính diện tích tứ giác khi .
Bài 4: Cho tam giác vuông tại có . Vẽ đường tròn . Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn .
Bài 5: Cho đường tròn và điểm nằm ngoài . Kẻ hai tiếp tuyến với ( là hai tiếp điểm).
a) Chứng minh 4 điểm cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm và bán kính.
b) Kẻ đường kính của . Chứng minh .
Bài 6: Cho nửa đường tròn đường kính . Từ điểm trên nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt hai tiếp tuyến tại và .
a) Chứng minh là tam giác vuông tại .
b) Chứng minh .
c) Chứng minh đường tròn đường kính tiếp xúc với đường thẳng .
Bài 7: Chứng minh rằng bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác vuông (A = 90^^\circ) có hai cạnh góc vuông và cạnh huyền được tính bởi công thức .
Bài 8: Cho tam giác nhọn. Gọi là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác. Chứng minh diện tích tam giác (với là nửa chu vi).
Bài 9 (Thực tế): Ngọn hải đăng cao trên một hòn đảo. Bán kính Trái Đất . Tính khoảng cách tầm nhìn xa tối đa từ ngọn hải đăng đến đường chân trời (làm tròn đến 0,1 km).
Bài 10 (Thực tế): Hai ròng rọc tròn có bán kính và có khoảng cách tâm . Người ta móc một dây cước truyền động quanh hai ròng rọc theo tiếp tuyến ngoài. Tính độ dài đoạn dây cước nối tiếp tuyến giữa hai ròng rọc.
📊 Lời giải chi tiết 10 bài tập tự luận
Bài 1:
a) cắt (2 điểm chung).
b) tiếp xúc với (1 điểm chung).
c) không giao với (0 điểm chung).
d) cắt .
e) không giao với .
f) cắt qua tâm (đường kính).
Bài 2:
a) Khoảng cách .
b) .
c) Tam giác vuông tại .
d) .
e) .
f) Tiếp xúc nhau (đúng 1 điểm chung).
Bài 3:
a) .
b) Trong vuông tại : \sin \widehat{AMO} = 5/10 = 0,5 \Rightarrow \widehat{AMO} = 30^^\circ \Rightarrow \widehat{AMB} = 60^^\circ.
\widehat{AOB} = 180^^\circ - 60^^\circ = 120^^\circ.
c) .
d) ; .
e) và (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) là đường trung trực của .
f) .
Bài 4:
Vì tam giác vuông tại nên tại .
Điểm thuộc đường tròn (vì ) và tại .
Do đó theo dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến, chính là tiếp tuyến của đường tròn tại tiếp điểm (ĐPCM).
Bài 5:
a) \widehat{ABO} = \widehat{ACO} = 90^^\circ \Rightarrow B, C thuộc đường tròn đường kính .
Vậy 4 điểm cùng thuộc đường tròn tâm (trung điểm ), bán kính .
b) Ta có . Mặt khác \widehat{CBD} = 90^^\circ (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) .
Vì và (ĐPCM).
Bài 6:
a) là phân giác , là phân giác . Vì hai góc kề bù \Rightarrow \widehat{COD} = 90^^\circ.
b) In vuông tại , đường cao : .
Mà (ĐPCM).
c) Gọi là trung điểm là tâm đường tròn đường kính .
Bán kính đường tròn là .
Khoảng cách từ đến là đoạn (đường trung bình hình thang ): .
Vì khoảng cách và nên đường tròn đường kính tiếp xúc với tại .
Bài 7:
Đường tròn nội tiếp tiếp xúc với 3 cạnh tại .
Tứ giác có 3 góc vuông và nên là hình vuông .
Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau: và .
Cạnh huyền .
(ĐPCM).
Bài 8:
Chia tam giác thành 3 tam giác có chung đỉnh là tâm đường tròn nội tiếp.
; ; .
(ĐPCM).
Bài 9:
Đổi .
Khoảng cách tầm nhìn .
Vì rất nhỏ nên .
Bài 10:
Kẻ ().
Ta có tứ giác là hình chữ nhật .
Đoạn .
Trong vuông tại : .
Vậy độ dài tiếp tuyến đai .