Lớp 9 · Chương IV: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 11: Tỉ số lượng giác của góc nhọn

🚀 Khởi động

📐 Từ Đo Chiều Cao Tháp Cổ đến Tỉ số Lượng giác

Một nhà đo đạc muốn tính chiều cao của một tòa tháp viễn thông mà không cần trèo lên đỉnh tháp. Ông đứng cách chân tháp và dùng máy kinh vĩ đo được góc nâng đến đỉnh tháp là \alpha = 35^^\circ.

Bằng cách nào toán học có thể giúp tính chính xác chiều cao ? Câu trả lời chính là Tỉ số Lượng giác của Góc nhọn trong tam giác vuông!

α = 35°Khoảng cách d = 40 m (Cạnh kề)Chiều cao h = ? (Cạnh đối)
🔍 Khám phá

📖 1. Khái niệm Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Trong tam giác vuông tại , xét góc nhọn :

  • Cạnh gọi là cạnh đối của góc .
  • Cạnh gọi là cạnh kề của góc .
  • Cạnh gọi là cạnh huyền.

Định nghĩa 4 tỉ số lượng giác:

  1. Sin:
  2. Cos:
  3. Tan (Tang):
  4. Cot (Côtang):

Mẹo ghi nhớ dân gian:
Sin đi học (Đối/Huyền) — Cứ khóc hoài (Kề/Huyền) — Thôi đi học (Đối/Kề) — Cứ khóc hoài (Kề/Đối).

3 Ví dụ minh họa Khái niệm Tỉ số lượng giác:

  • Ví dụ 1: Cho tam giác vuông tại . Tính các tỉ số lượng giác của góc .

    • Giải: Cạnh huyền .
      • .
      • .
      • .
      • .
  • Ví dụ 2: Cho tam giác vuông tại . Tính .

    • Giải: Đặt cạnh đối , cạnh huyền ().
      Cạnh kề .
      Suy ra ; ; .
  • Ví dụ 3: Cho góc nhọn thỏa mãn . Tính số đo góc .

    • Giải:.
      Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau là tam giác vuông cân \Rightarrow \alpha = 45^^\circ.

📖 2. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau & Bảng góc đặc biệt

1. Định lý góc phụ nhau: Nếu hai góc nhọn phụ nhau (\alpha + \beta = 90^^\circ) thì:

2. Bảng tỉ số lượng giác các góc đặc biệt (30^^\circ, 45^^\circ, 60^^\circ):

TSLG30^^\circ45^^\circ60^^\circ

3 Ví dụ minh họa Góc phụ nhau và Góc đặc biệt:

  • Ví dụ 1: Tính giá trị biểu thức A = \sin 30^^\circ + \cos 60^^\circ - \tan 45^^\circ.

    • Giải: .
  • Ví dụ 2: Biến đổi các tỉ số lượng giác sau về TSLG của góc nhỏ hơn 45^^\circ: \sin 75^^\circ, \cos 80^^\circ, \tan 65^^\circ.

    • Giải:
      • \sin 75^^\circ = \cos(90^^\circ - 75^^\circ) = \cos 15^^\circ.
      • \cos 80^^\circ = \sin(90^^\circ - 80^^\circ) = \sin 10^^\circ.
      • \tan 65^^\circ = \cot(90^^\circ - 65^^\circ) = \cot 25^^\circ.
  • Ví dụ 3: Tính B = \sin^2 10^^\circ + \sin^2 80^^\circ + \cos^2 20^^\circ + \cos^2 70^^\circ.

    • Giải:10^^\circ + 80^^\circ = 90^^\circ \Rightarrow \sin 80^^\circ = \cos 10^^\circ \Rightarrow \sin^2 10^^\circ + \sin^2 80^^\circ = \sin^2 10^^\circ + \cos^2 10^^\circ = 1.
      Tương tự \cos 70^^\circ = \sin 20^^\circ \Rightarrow \cos^2 20^^\circ + \cos^2 70^^\circ = \cos^2 20^^\circ + \sin^2 20^^\circ = 1.
      Vậy .

🎯 5 Dạng toán & Phương pháp giải chi tiết

Dạng 1: Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông

  • Phương pháp: Tính độ dài cạnh còn thiếu bằng định lý Pythagore , sau đó áp dụng định nghĩa 4 TSLG.
  • Ví dụ 1: Cho tam giác vuông tại . Tính .

    • Lời giải: .
      ; ; .
  • Ví dụ 2: Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết . Tính .

    • Lời giải: Theo hệ thức lượng .
      Trong vuông tại : .
      Trong vuông tại : .
  • Ví dụ 3: Cho tam giác vuông tại . Tính theo .

    • Lời giải: . Do đó .

Dạng 2: Tính độ dài cạnh và góc bằng tỉ số lượng giác

  • Phương pháp: Sử dụng công thức: , , .
  • Ví dụ 1: Cho tam giác vuông tại \widehat{B} = 30^^\circ. Tính .

    • Lời giải: AC = BC \cdot \sin B = 10 \cdot \sin 30^^\circ = 10 \cdot \frac{1}{2} = 5\text{ cm}.
      AB = BC \cdot \cos B = 10 \cdot \cos 30^^\circ = 10 \cdot \frac{\sqrt{3}}{2} = 5\sqrt{3}\text{ cm}.
  • Ví dụ 2: Thang dựa vào tường tạo với mặt đất góc 60^^\circ. Chiều dài thang là . Tính chiều cao mảng tường từ đất lên đầu thang.

    • Lời giải: Chiều cao h = 4 \cdot \sin 60^^\circ = 4 \cdot \frac{\sqrt{3}}{2} = 2\sqrt{3} \approx 3,46\text{ m}.
  • Ví dụ 3: Một bóng cây dài trên mặt đất khi tia nắng tạo với mặt đất góc 40^^\circ. Tính chiều cao cây.

    • Lời giải: Chiều cao cây h = 8 \cdot \tan 40^^\circ \approx 8 \cdot 0,8391 \approx 6,71\text{ m}.

Dạng 3: Sử dụng các Hằng đẳng thức Lượng giác cơ bản

  • Phương pháp: Sử dụng , , .
  • Ví dụ 1: Cho góc nhọn . Tính .

    • Lời giải:.
      .
  • Ví dụ 2: Cho . Tính .

    • Lời giải: .
      Ta có .
  • Ví dụ 3: Chứng minh .

    • Lời giải: (ĐPCM).

Dạng 4: So sánh các Tỉ số Lượng giác

  • Phương pháp: Khi góc tăng từ 0^^\circ đến 90^^\circ thì tăng; giảm.
  • Ví dụ 1: So sánh \sin 20^^\circ\sin 70^^\circ.

    • Lời giải:20^^\circ < 70^^\circ nên \sin 20^^\circ < \sin 70^^\circ.
  • Ví dụ 2: So sánh \cos 25^^\circ\cos 65^^\circ.

    • Lời giải: Vì hàm cos giảm trên (0^^\circ; 90^^\circ)25^^\circ < 65^^\circ nên \cos 25^^\circ > \cos 65^^\circ.
  • Ví dụ 3: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: \sin 25^^\circ, \cos 35^^\circ, \sin 50^^\circ, \cos 15^^\circ.

    • Lời giải: Đưa cos về sin: \cos 35^^\circ = \sin 55^^\circ; \cos 15^^\circ = \sin 75^^\circ.
      25^^\circ < 50^^\circ < 55^^\circ < 75^^\circ \Rightarrow \sin 25^^\circ < \sin 50^^\circ < \cos 35^^\circ < \cos 15^^\circ.

Dạng 5: Rút gọn và tính giá trị biểu thức Lượng giác

  • Phương pháp: Ghép các cặp góc phụ nhau (\alpha + \beta = 90^^\circ) để biến đổi .
  • Ví dụ 1: Rút gọn A = \tan 10^^\circ \cdot \tan 80^^\circ + \cos^2 15^^\circ + \cos^2 75^^\circ.

    • Lời giải: \tan 80^^\circ = \cot 10^^\circ \Rightarrow \tan 10^^\circ \cdot \cot 10^^\circ = 1.
      \cos 75^^\circ = \sin 15^^\circ \Rightarrow \cos^2 15^^\circ + \sin^2 15^^\circ = 1.
      Vậy .
  • Ví dụ 2: Cho . Tính giá trị biểu thức .

    • Lời giải: Chia cả tử và mẫu cho :
      .
  • Ví dụ 3: Rút gọn .

    • Lời giải: .
🌍 Vận dụng thực tế

🌍 3 Bài toán ứng dụng đời sống thực tế

Bài toán 1 (Đo chiều cao Ngọn Hải đăng):
Một người quan sát đứng trên đỉnh ngọn hải đăng cao so với mặt nước biển nhìn thấy một con tàu với góc hạ \alpha = 22^^\circ (góc giữa phương nằm ngang từ mắt người nhìn và đường nhìn đến con tàu). Tính khoảng cách từ chân ngọn hải đăng đến con tàu.

Bài toán 2 (Giao thông & Độ dốc Cầu vượt):
Trong tiêu chuẩn thiết kế cầu vượt giao thông, độ nghiêng an toàn tối đa của dốc cầu cho xe máy là \alpha = 6^^\circ. Hỏi để đạt chiều cao lòng đường , độ dài đường dốc cầu tối thiểu phải bằng bao nhiêu mét?

Bài toán 3 (An toàn Thang Cứu hỏa):
Thang xe cứu hỏa có chiều dài tối đa . Theo tiêu chuẩn kỹ thuật cứu hộ, góc nghiêng an toàn nhất giữa thân thang và mặt đất là 75^^\circ. Tính chiều cao tối đa mà thang có thể vươn tới để cứu nạn nhân ở các tầng cao.

✏️ Thực hành tương tác

📌 Hướng dẫn: Công cụ tương tác dưới đây hỗ trợ tính toán chính xác cạnh, góc và các tỉ số lượng giác trong tam giác vuông!

📐 Máy Tính Giải Tam Giác Vuông (Tại A)

Nhập ít nhất 2 kích thước (trong đó phải có 1 cạnh). Để trống các ô còn lại để máy tự tính.

ACBabc
⭐ Ghi nhớ

Trọng tâm kiến thức Bài 11:

  1. 4 TSLG: , , , .
  2. Góc phụ nhau: (\alpha + \beta = 90^^\circ).
  3. HĐT lượng giác: , .
✏️ Luyện tập trắc nghiệm
Câu 1 / 10
Dễ0 đã trả lời

Tỉ số giữa 'cạnh đối' và 'cạnh huyền' của một góc nhọn α\alpha được gọi là gì?


📝 Bài tập tự luận

Bài 1: Tính tỉ số lượng giác của góc trong các trường hợp tam giác vuông tại :
a)
b)
c)
d)
e)
f) (với )

Bài 2: Cho tam giác vuông tại . Tính các cạnh còn lại (làm tròn 2 chữ số thập phân):
a) BC = 12\text{ cm}, \widehat{B} = 40^^\circ. Tính
b) AB = 8\text{ cm}, \widehat{C} = 35^^\circ. Tính
c) AC = 10\text{ cm}, \widehat{B} = 50^^\circ. Tính
d) BC = 20\text{ cm}, \widehat{C} = 60^^\circ. Tính
e) . Tính
f) . Tính

Bài 3: Biến đổi và rút gọn biểu thức lượng giác:
a) A = \sin^2 20^^\circ + \sin^2 70^^\circ - \tan 35^^\circ \cdot \tan 55^^\circ
b) B = \cos^2 12^^\circ + \cos^2 78^^\circ + \sin^2 34^^\circ + \sin^2 56^^\circ
c) C = \tan 1^^\circ \cdot \tan 2^^\circ \cdot \tan 3^^\circ ... \tan 89^^\circ
d) D = \sin 15^^\circ + \sin 75^^\circ - \cos 15^^\circ - \cos 75^^\circ
e) Cho . Tính
f) Cho . Tính

Bài 4: Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết .
a) Tính .
b) Tính .
c) Gọi là hình chiếu của trên . Chứng minh .

Bài 5: Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau với góc nhọn :
a)
b)

Bài 6: Cho tam giác và góc \widehat{A} = 60^^\circ. Tính độ dài cạnh và diện tích tam giác .

Bài 7: Cho . Tính giá trị của biểu thức .

Bài 8: Chứng minh rằng trong mọi tam giác có góc nhọn thì diện tích .

Bài 9 (Thực tế): Một chiếc máy bay cất cánh bay lên theo một đường thẳng tạo với mặt đất góc 20^^\circ. Sau 1 phút máy bay đạt độ cao . Tính vận tốc trung bình của máy bay (km/h).

Bài 10 (Thực tế): Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất góc 38^^\circ. Một cái cây đổ bóng trên mặt đất dài . Tính chiều cao của cây (làm tròn đến hàng phần mười).

📊 Lời giải chi tiết 10 bài tập tự luận

Bài 1:
a) .
b) .
c) .
d) .
e) .
f) .


Bài 2:
a) AB = 12 \cdot \cos 40^^\circ \approx 9,19\text{ cm}; AC = 12 \cdot \sin 40^^\circ \approx 7,71\text{ cm}.
b) \widehat{B} = 55^^\circ \Rightarrow AC = 8 \cdot \tan 55^^\circ \approx 11,43\text{ cm}; BC = 8 / \sin 35^^\circ \approx 13,95\text{ cm}.
c) AB = 10 / \tan 50^^\circ \approx 8,39\text{ cm}; BC = 10 / \sin 50^^\circ \approx 13,05\text{ cm}.
d) AC = 20 \cdot \sin 60^^\circ = 10\sqrt{3} \approx 17,32\text{ cm}; AB = 20 \cdot \cos 60^^\circ = 10\text{ cm}.
e) ; .
f) ; .


Bài 3:
a) \sin 70^^\circ = \cos 20^^\circ \Rightarrow \sin^2 20^^\circ + \cos^2 20^^\circ = 1. \tan 55^^\circ = \cot 35^^\circ \Rightarrow \tan 35^^\circ \cdot \cot 35^^\circ = 1. .
b) (\cos^2 12^^\circ + \sin^2 12^^\circ) + (\sin^2 34^^\circ + \cos^2 34^^\circ) = 1 + 1 = 2.
c) Ghép (\tan 1^^\circ \cdot \tan 89^^\circ)(\tan 2^^\circ \cdot \tan 88^^\circ)... \tan 45^^\circ = 1 \cdot 1 ... 1 = 1.
d) (\sin 15^^\circ - \cos 75^^\circ) + (\sin 75^^\circ - \cos 15^^\circ) = 0 + 0 = 0.
e) .
f) Chia cả tử và mẫu cho : .


Bài 4:
a) . .
; .
b) .
c) Tứ giác có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật .
Áp dụng HTL: .


Bài 5:
a) VT VP.
b) VT VP.


Bài 6:
Kẻ đường cao ().
Trong vuông tại : BH = AB \cdot \sin 60^^\circ = 10 \cdot \frac{\sqrt{3}}{2} = 5\sqrt{3}\text{ cm}.
AH = AB \cdot \cos 60^^\circ = 10 \cdot \frac{1}{2} = 5\text{ cm} \Rightarrow HC = AC - AH = 14 - 5 = 9\text{ cm}.
Trong vuông tại : .
Diện tích .


Bài 7:
.
.


Bài 8:
Kẻ đường cao ().
Trong tam giác vuông , ta có .
Diện tích tam giác (ĐPCM).


Bài 9:
Quãng đường máy bay dốc lên trong 1 phút: L = \frac{h}{\sin 20^^\circ} = \frac{3000}{\sin 20^^\circ} \approx 8771,4\text{ m} \approx 8,7714\text{ km}.
Đổi 1 phút giờ.
Vận tốc máy bay .


Bài 10:
Chiều cao của cây h = 12 \cdot \tan 38^^\circ \approx 12 \times 0,7813 = 9,375\text{ m} \approx 9,4\text{ m}.