• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Môn Toán
  • Học toán
  • Toán 12
  • Sách toán
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit / . Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị biểu diễn như hình vẽ và đồ thị đạo hàm không tiếp xúc với trục hoành. Số nghiệm của phương trình \(f(x){.2^{f'(x)}} + 2f'(x){.3^{f(x)}} = f(x) + 2f'(x)\) tương ứng là

. Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị biểu diễn như hình vẽ và đồ thị đạo hàm không tiếp xúc với trục hoành. Số nghiệm của phương trình \(f(x){.2^{f'(x)}} + 2f'(x){.3^{f(x)}} = f(x) + 2f'(x)\) tương ứng là

Ngày 19/10/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit Tag với:Ham so Logarit VDC

Câu hỏi:

. Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị biểu diễn như hình vẽ và đồ thị đạo hàm không tiếp xúc với trục hoành. Số nghiệm của phương trình \(f(x){.2^{f'(x)}} + 2f'(x){.3^{f(x)}} = f(x) + 2f'(x)\) tương ứng là

<p>. Cho hàm số (y = f(x)) có đồ thị biểu diễn như hình vẽ và đồ thị đạo hàm không tiếp xúc với trục hoành. Số nghiệm của phương trình (f(x){.2^{f'(x)}} + 2f'(x){.3^{f(x)}} = f(x) + 2f'(x)) tương ứng là</p> <!-- wp:image -->
<figure class="wp-block-image"><img src="https://lh3.googleusercontent.com/Dm08zTNLK_ZqejTetkpsvOWyaAB4mqZ2tCOTnFLX5WsnIAiiUWNBQJEna_Vncjdk0-xV7yKKMX1oUVsN9BR9Gx4evzqzjybDMDzGuKixannpt26E4S2mp4zNMpehdSK0N7Qyqj4=s0" alt=""/></figure>
<!-- /wp:image --> 1

A. \(6\).

B. \(7\).

C. \(8\).

D. \(5\).

Lời giải

<p>. Cho hàm số (y = f(x)) có đồ thị biểu diễn như hình vẽ và đồ thị đạo hàm không tiếp xúc với trục hoành. Số nghiệm của phương trình (f(x){.2^{f'(x)}} + 2f'(x){.3^{f(x)}} = f(x) + 2f'(x)) tương ứng là</p> <!-- wp:image -->
<figure class="wp-block-image"><img src="https://lh3.googleusercontent.com/Dm08zTNLK_ZqejTetkpsvOWyaAB4mqZ2tCOTnFLX5WsnIAiiUWNBQJEna_Vncjdk0-xV7yKKMX1oUVsN9BR9Gx4evzqzjybDMDzGuKixannpt26E4S2mp4zNMpehdSK0N7Qyqj4=s0" alt=""/></figure>
<!-- /wp:image --> 2

Từ đồ thị hàm số suy ra \(f(x) = 0\) có các nghiệm \({x_1} < {x_2} < {x_3} < {x_4}\) và \(f'(x) = 0\) có các nghiệm là \({a_1} < {a_2} < {a_3} < {a_4}\) và phương trình \(f'(x) = 0\) cũng chỉ có 4 nghiệm này . Từ đồ thị ta có \({a_4} \equiv {x_4}\).

\(f(x){.2^{f'(x)}} + 2f'(x){.3^{f(x)}} = f(x) + 2f'(x)\) \( \Leftrightarrow f(x)\left( {{2^{f'(x)}} – 1} \right) + 2f'(x)\left( {{3^{f(x)}} – 1} \right) = 0\) .

Dễ nhận thấy \({x_1},{x_2},{x_3},{x_4},{a_1},{a_2},{a_3}\) là các nghiệm của phương trình .

Ta chứng minh rằng phương trình chỉ có 7 nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2},{x_3},{x_4},{a_1},{a_2},{a_3}\).

Thật vậy:

– Nếu \(x < {x_1}\) thì \(\left\{ \begin{array}{l}f(x) < 0\\f'(x) > 0\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{3^{f(x)}} < 1\\{2^{f'(x)}} > 1\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{3^{f(x)}} – 1 < 0\\{2^{f'(x)}} – 1 > 0\end{array} \right. \Rightarrow VT(1) < 0\)

– Nếu \({x_1} < x < {a_1}\) thì \(\left\{ \begin{array}{l}f(x) > 0\\f'(x) > 0\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{3^{f(x)}} > 1\\{2^{f'(x)}} > 1\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{3^{f(x)}} – 1 > 0\\{2^{f'(x)}} – 1 > 0\end{array} \right. \Rightarrow VT(1) > 0\).

Thực hiện tương tự đối với các khoảng còn lại ta thấy VT luôn âm hoặc luôn dương trên các khoảng đó.

Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm.

======= Thuộc mục: Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit

Bài liên quan:

  1. Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn \({\log _3}\left( {{x^2} + {y^2} + x} \right) + {\log _2}\left( {{x^2} + {y^2}} \right) \le {\log _3}x + {\log _2}\left( {{x^2} + {y^2} + 24x} \right)?\)
  2. Xét các số thực dương x, y thỏa mãn \({\log _2}\left( {\dfrac{{4x + 2y}}{{2{x^2} + {y^2}}}} \right) \ge 2\left( {{x^2} – x + 1} \right) + \left( {{y^2} – y – 1} \right)\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x – y + 3xy.
  3. Tính giá trị của biểu thức \(T = \log \left[ {\frac{{f(96) – f(69) – 241}}{2}} \right]\)
  4. Cho các số thực \(x,y,a,b\) thỏa mãn điều kiện \(x > 1,y > 1,a > 0,b > 0\), \(x + y = xy\). Biết rằng biểu thức \(P = \frac{{y{a^x} + x{b^y}}}{{abxy}}\) đạt giá trị nhỏ nhất \(m\) khi \(a = {b^q}\). Khẳng định nào sau đây đúng ?
  5. Số giá trị nguyên của tham số\(m\) để phương trình

    \(\sqrt {\log _2^2x + 3{{\log }_{\frac{1}{2}}}{x^2} – 7} = m\left( {{{\log }_4}{x^2} – 7} \right)\) có nghiệm thuộc khoảng \(\left( {256;\, + \infty } \right)\)là:

  6. Có bao nhiêu giá trị của nguyên của tham số \(m\) để phương trình

    \(\log _3^23x + {\log _3}x + m – 1 = 0\) có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng \(\left( {0\,;\,1} \right)\).

  7. . Số nghiệm của phương trình \({\log _3}\left| {{x^2} – x} \right| = {\log _5}\left( {{x^2} – x + 2} \right)\) là

  8. . Phương trình \({2^{x – 1}} – {2^{{x^2} – x}} = {\left( {x – 1} \right)^2}\) có tất cả bao nhiêu nghiệm?

  9. . Bất phương trình \({4^x} – \left( {x + 5} \right){2^x} + 4\left( {x + 1} \right) \ge 0\) có tập nghiệm \(S = \left[ {a;b} \right] \cup \left[ {c; + \infty } \right)\). Tính tổng \(a + b + c\).

  10. . Số nghiệm của phương trình \({\log _9}{\left( {x – 2} \right)^2} + 1 = {\log _{\sqrt 3 }}\sqrt {4 – x} + {\log _{27}}{\left( {x + 4} \right)^3}\) là

  11. Có bao nhiêu bộ \(\left( {x;y} \right)\) với\(x,y\)nguyên và \(1 \le x,y \le 2021\) thỏa mãn \(\left( {xy + 2x + 4y + 8} \right){\log _3}\left( {\frac{{2y}}{{y + 2}}} \right) \le \left( {2x + 3y – xy – 6} \right){\log _2}\left( {\frac{{2x + 1}}{{x – 3}}} \right)\)

  12. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để bất phương trình \(9{\left( {{{\log }_3}\sqrt[3]{x}} \right)^2} + {\log _3}x + 2m \ge 0\) nghiệm đúng với mọi giá trị \(x \in \left( {3;81} \right)\).

  13. . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình \({9^x} – \left( {m – 1} \right){3^x} – m – 1 = 0\) có nghiệm thuộc khoảng \(\left( {0;1} \right)\).

  14. . Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ

    C:\Users\Win 8.1 VS8 X64\Desktop\bbbb.jpg

    Biết \(f\left( { – 3} \right) = – 10\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m\) để phương trình \(f\left( {f\left( {2 + f\left( {{e^x}} \right)} \right)} \right) = m\)có bốn nghiệm .

  15. . Có bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( {x;y} \right)\) thỏa mãn bất phương trình \(\left( {{x^2} + {y^2} – 2x – 24} \right)\left[ {{{\log }_2}\left( {\frac{{{x^2} + {y^2}}}{{5x + 2y – 20}}} \right) + {x^2} + {y^2} – 20x – 8y + 78} \right] \le 0\).

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.